Tìm kiếm

Những tên hay cho con gái sinh năm chuột 2020 và kỹ năng đặt tên

Kỹ năng đặt tên cho các bé gái sinh năm chuột 2020

01.Chọn trong Đường thơ Tống từ

Đường thơ Tống từ là văn hóa xán lạn của Trung Quốc, là sự thừa hưởng của tinh thần dân tộc Trung Hoa. Những câu thơ trong Đường thơ Tống từ đều mang quan niệm nghệ thuật tốt đẹp, ngôn ngữ uyển chuyển dễ nghe, cho nên chọn từ trong Đường thơ Tống từ để đặt tên cho con gái, những tên như vậy sẽ tràn đầy nội hàm văn hóa. 

02.Chọn những âm mở miệng đặt tên

Khi đặt tên cho các bé gái sinh năm chuột, chọn những từ mở miệng, sẽ giúp cho tên của bé gái khi đọc lên lanh lảnh, hào khí, vô cùng hay. Những âm mở miệng chỉ những chữ có a,e,o làm vận mẫu. 

Giới thiệu tên cho các bé gái năm chuột 2020

 1.Sảnh Nhu

Từ “ sảnh” trong sảnh nhu chỉ dáng bộ vui vẻ, phiếm chỉ dung mạo xinh đẹp, “ Nhu” chỉ êm dịu, thùy mị, nhẹ nhàng. Hai từ ngũ hành đều thuộc Kim, Kim Kim tổ hợp, có thể tăng thêm vận may cho các bé gái tuổi chuột. Cái tên mang hi vọng bé gái dịu dàng mà không yếu đuối, xinh đẹp mà không kiêu ngạo.

2.Tư Thần

“ Tư” chỉ tư tưởng, suy nghĩ,  suy rộng ra mang ý nghĩa tưởng niệm, hoài niệm, “ Thần” chỉ trời sáng, mặt trời mọc, tràn đầy sức sống. Cả hai từ đều có chữ “ khẩu”, là cách dùng từ cầm tinh hợp với chuột. Tên lấy kết cấu trên dưới, tổng thể hài hòa đẹp mắt. Tên “ Tư Thần”là hi vọng bé gái có thể xét lại những điểm không tốt của bản thân, trong cái không tốt gặt hái được tiến bộ. 


3.Dương Viên

“ Dương” chỉ mặt trời, sáng sủa, có kiểu chữ cầm tinh hợp với chuột, chữ “ Viên” chọn từ câu thơ “ lãm giang tị chi viên a, bị đức hoa nhi tiếu dã ca”, chỉ người con gái đẹp. Tên mang kết cấu trái phải, tổng thể kết cấu hài hòa, đọc âm là “yáng,yuán”, thanh điệu lên cao, đọc lên nhẹ nhàng có sức sống. Cái tên mang hi vọng con gái lương thiện, xinh đẹp.

Dĩ Lâm- Vũ Hân- Nghệ Thụy- Tử Thanh- Huệ Cầm- Duệ Tĩnh- Ngưng Kỳ- Như Vi

Yên Uyên- Lam Huyên- Lãnh Lăng- Nghệ Gia-Quỳnh Phi-Thư Lộ- Bích Loan- Sảnh Ninh

Châu Hàm- Mộng Y- Tuyên Lạc- Yến Thược- Nhĩ Thư- Thanh Giảo- Nhạn Hàm

Đình Phân- Hân Nhược- Hân Lãng- Nhụy Vũ- Khởi Đình- Diệc Nhạn- Du Vũ

Xuân Huyên- Lam Hàm- Á Dư- Du Khởi- Gia Vân- Như Ngưng- Nặc Quân

Khanh Thơ- Phương Ngọc- Thần Tư- Tùng Cầm- Huyên Hâm- Á Sảnh- Chân Duyệt

Phương Du- Văn Thu- Tân Diễm- Thái Khiết- Hồng Tư- Đình Kỳ

Bài Viết Liên Quan