Tìm kiếm

Những tên ở nhà cho bé trai

Những tên ở nhà cho bé trai

Kỹ xảo đặt tên ở nhà cho bé trai

1、Nếu như ngũ hành bát tự sinh thần của em bé thiếu thủy, vậy lúc đặt tên ở nhà có thể suy nghĩ đến việc dùng những chữ ngũ hành thuộc thủy để đặt tên ở nhà cho em bé, để bổ sung ngũ hành mệnh không bị thiếu hoặc dựa theo bát tự hỉ dùng thần để đặt tên, như vậy sẽ càng may mắn hơn.

2、Dùng phương pháp trùng điệp của tên chính
Ví dụ dùng chữ cuối cùng trong tên của em bé trùng điệp để gọi, như Cách Cách, 
Tinh Tinh, Tây Tây, Hi Hi, Mẫn Mẫn…

3、Mang ngụ ý kỳ vọng

Hi vọng em bé khỏe mạnh xinh đẹp: Khang Khang, Tịnh Tịnh, Giai Giai. Hi vọng em bé thành tài: Tiểu Kiệt, Đại Thành, A Hân, A Vĩ. Nếu cha mẹ hi vọng con trai sinh năm gà của mình có thể khỏe mạnh trưởng thành, trắng trẻo bụ bẫm, vậy có thể tham khảo những tên trên đây.

4、Lấy thứ tự làm tên, đặt một cái tên ở nhà cho con

Ví dụ Lương Nguyên Đế Tiêu Dịch xếp thứ 7, tên mụ goi “ Thất Phù”. Nó giống như tiểu nhị, lão tam, tứ long, ngũ lang, cửu muội, út đệ đều thuộc cùng 1 loại này

5、Dựa vào thời gian, địa điểm, mùa, cầm tinh, đặc điểm cơ thể của em bé để đặt tên mụ

Biểu thị thời gian: Thần Thần, Lượng Lượng. Biểu thị mùa: Xuân Nhi, Tiểu Tuyết, Lạp Mai…Biểu thị cầm tinh: Tiểu Long, Tiểu Hổ, Ngưu Ngưu. Biểu thị đặc điểm cơ thể: Bàn Bàn, Đô Đô, Lạc Lạc, Điềm Điềm, Tiểu Tiểu

6、Sở thích của cha mẹ

Như: Đậu Đậu, Nha Nha, Hoa Hoa, Lan Lan, Quyên Nhi,  Hà Giảo…Có một số cha mẹ yêu thích một minh tinh nào đó, cúng có thể dùng làm tên ở nhà cho con, như: Quai Quai Hổ, Kimi… 

7、Dùng những sự việc trong cuộc sống và cảnh vật xung quanh để đặt tên
Hiện tượng tự nhiên, những sự việc thường gặp trong cuộc sống cũng có thể dùng làm tên ở nhà cho em bé, ví dụ: Tiểu Vũ, Xa Xa, Lộ Lộ…

Bách khoa toàn thư tên ở nhà thú vị cho bé trai
Khang Khang: hi vọng em bé khỏe mạnh
Dịch Dịch: có tinh thần, hoạt bát
Viên Viên: phù hợp cho các bé đáng yêu ,mập mạp 
Diệu Diệu: phù hợp các bé hoạt báo hiếu động
Tráng Tráng: khỏe mạnh, hoạt bát
Tranh Tranh: hi vọng em bé khỏe mạnh, có chính khí
Giai Giai: hàm ý của từ “Giai” là tốt đẹp, mang ý nghĩa tốt đẹp, xinh đẹp, xuất chúng
Bì Bì:khỏe mạnh, tinh nghịch, nghich ngợm
Thê Thê: ý nghĩa cư trú, dừng lại, đa tài hiền năng, thanh lịch , cao quý
Tề Tề: biểu thị có nghĩa khí hào kiệt
Nhiên Nhiên: hi vọng đưa trẻ cả đời náo nhiệt, rực rỡ
A Toại: “A” biểu thị thân thiết, “ Toại” biểu thị thực hiện, thuận lợi, thông đạt
Dung Dung: “ Dung” biểu thị vĩnh viễn, hưng thịnh, ấp áp

 

Bài Viết Liên Quan