Tìm kiếm

Những tên tiếng Nhật hay và thường gặp dành cho con trai

Những tên tiếng Nhật hay và thường gặp dành cho con trai

(けんと): Kiện Nhân (Ken to)
(しょうた): Tường Thái (Shota)
(りょうすけ): Lương Giới  (Ryosuke)
(まさき): Shokai
(りょう): Lăng (Ryo)
(けんたろ): Kiện Thái  Lang (Kentaro)
(ゆうき): Dũng Huy (Yuuki)
(かずや): Hòa Dã (Kazuya)
(たかゆき): Hiếu  Chi (Takayuki)
(ひろと): Đại Tường  (Hiroto)
(つよし): Cương  (Tsuyoshi)
(ゆういち): Du Nhất (Yuichi)
(ともや): Trí Dã (Tomoya)
(しょう): Tường (Shou)
(つばさ): Dực  (Tsubasa)
(けいた): Khánh Thái (Keita)
(けん): Kiện (Ken)
(れん): Liêm (Ren)
(しんご):Thận Ngô  (Shingo)
(こうき): Hàng Sinh (Kouki)
(たかお): Long Phu (Takao)
(ゆうだい): Hùng Đại (Yudai)
(りょうへい): Lương Bình (Ryohei)
(たくや): Tháp Tai (Takuya)
(たいち): Thái Nhất  (Tai Chi)
(りょう): Lượng (Ryo)
(さとし): Thông (Satoshi)
(たけし): Vũ (Takeshi)
(しょうへい): Tường Bình (Shohei)
(すばる): Mão (Subaru)

 

Bài Viết Liên Quan