Tìm kiếm

Minh

Quang minh chính đại: Bản gốc đề cập đến sự hiểu biết không thiên vị. Bây giờ tôi có nghĩa là trung thực . Những việc làm: vẫn trang trọng, cởi mở, ngay thẳng. Giống như "công lý rõ ràng". Thông minh và thông minh: đề cập đến trí thông minh vượt trội và đầu óc sắc bén. Quan sát thu hạo: Quan sát: nhìn thấu; thu hào: vào mùa thu tren thân những chú chim sẽ mọc cánh mới. Mô tả ban đầu về đôi mắt của mọi người là sắc nét, và bất kỳ điều nhỏ nhặt nào cũng có thể được nhìn thấy rõ ràng. Sau này mô tả nhiều người có thể nhìn thấy mọi thứ. Rõ ràng: Được mô tả là tươi sáng và bắt mắt, động lực là nổi bật.

Minh côn–minh châu–minh dục–minh hạo–minh trí-minh phi–minh hàn- minh bác

Minh triết–minh quân – minh hàm – minh ngang – minh khiệm – minh quang – minh hồn - minh -dục

Minh húc-minh tạ-minh kỳ-minh vinh-minh ngẫu-minh hàm-minh nguyên-minh thư

Minh trạch-minh hạo – minh đằng-minh đức-minh đề-minh thần –minh thông-minh đình

Minh thạc-minh hoằng-minh trạch-minh nhu-minh hoa-minh khôn-minh hang-minh duyệt

Minh thông-minh hiên-minh vũ-minh hàm-minh hú-minh sóc-minh thành-minh hiền

Minh kiệt-minh ngược-minh thịnh-minh bằng-minh hạo-minh khởi-minh nhạc-minh huy

Minh diễm-minh hào-minh viễn-minh đình-minh minh-minh sâm-minh dịch-minh hồng

Minh tiêu-minh vũ-minh hạo-minh hâm –minh huy-minh hách-minh nham-minh trí

Minh tuyển-minh hồng-minh tuấn-minh đào-minh hằng-minh dật-minh uy-minh khải

Minh đạt-minh cát-minh hải-minh thao-minh khoa-minh cần-minh hạo-minh giác

Minh ngược-minh thừa-minh tư-minh nhuệ-minh khải-minh nguyệt-minh dương-minh hựu

Minh nghị-minh hàm-minh y-minh hoa-minh khang-minh duyên-minh khải-minh uy

Minh siêu-minh nguyê-minh an-minh hạo-minh đăng-minh duệ-minh vũ

Minh kiện- minh thần-minh lĩnh-minh tích-minh thụy-minh thước-minh xuân-minh nhiễm

Minh dương – minh trí – minh lượng-minh ngọc-minh vân-minh lãng-minh nghệ-minh ý

Minh kỳ-minh canh-minh tự-minh khởi-minh vĩ-minh thiên-minh tường-minh tinh

Thiết minh-hi minh-ân minh-quang minh –bác minh – dục minh – dich minh – thắng minh

Dich minh – thu minh – lập minh – ích minh – phạm minh – vũ minh – tu minh – hoằng minh

Hạo minh – dục minh – hạng minh – cảnh minh – bằng minh – thự minh – triết minh – tuấn minh

Diệu minh – tử minh – dục minh – chính minh – gia minh – hy minh – phái minh huy minh 

Hoa minh – giai minh – chấn minh – trình minh – hướng minh – hữu minh – minh minh – á minh

Khải minh – trí minh – hiền minh – duyệt minh – bách minh – húc minh – kính minh – hoa minh

Thụy minh – cẩm minh – điện minh – khê minh – nghị minh – xương minh – hàm minh – ngôn minh

Nham minh – lãng minh – duyên minh – triết minh – hoằng minh – ngạn minh – y minh

Thần minh – du minh – hiên minh – hoằng minh – khởi minh – dục minh – đức minh – tích minh

Hạo minh – duệ minh – hiển minh – tư minh – vĩ minh – đạo minh – hải minh – dự minh

Thống minh – tiên minh – nhược minh – thành minh – dịch minh – trạch minh – huyễn minh – diễn minh

Sâm minh – tử minh – kiến minh – hạo minh – vũ minh – hạo minh – tinh minh – chí minh 

Thế minh – kế minh – ý minh – uân minh – thần minh – lộ minh – thịnh minh – thượng minh

Hữu minh – trình minh – thừa minh – vũ minh – tiệp minh – hoán minh – vĩ minh – vân minh

Dụ minh – quốc minh – vĩnh minh – hồng minh – nhạc minh – kiệt minh – dực minh – hồn minh

Hoài minh – trác minh – tự minh – dật minh – lê minh – nguyên minh – đãi minh – dịch minh

Thư minh

Bài Viết Liên Quan