Tìm kiếm

Tinh Tuyển Những Tên Mang Hàm Ý Tốt đẹp Cho Con Trai


Tinh tuyển những tên mang hàm ý tốt đẹp cho con trai

Khi đặt tên cho bé trai nhất định phải chú ý đến hàm ý của tên. Những tên mang hàm ý tốt đẹp có thể mang đến cho con người ám thị lý tưởng tốt đẹp, làm cho con người nảy sinh một ấn tượng không thể giải thích được một cách tự nhiên. Vậy, làm thế nào để tìm được một cái tên vừa có nội hàm lại vừa hay cho bé trai? Bài viết xin giúp bạn lựa chọn tên hàm ý tốt đẹp cho bé trai. Những tên này, từ những góc độ khác nhau biểu thị sự kỳ vọng và yêu quý vô hạn của cha mẹ với con cái. Còn chờ gì nữa, hãy chọn tên mà bạn thích nhé!

Tên và hàm ý bé trai có tướng mạo, khí chất
Cao Lãng: Khí chất, phong cách cao cả, thẳng thắn
Hạo Hiên: quang minh lỗi lạc, phong thái hiên ngang
Gia Ý: Gia: tốt đẹp, Ý: tốt đẹp
Kiệt Vĩ: cao lớn , khôi ngô
Tuấn Lãng: tuấn tú, sáng sủa
Hùng Cường: khỏe mạnh, mạnh mẽ, có sức lực
Hùng Dật: khỏe mạnh, hoạt bát
Tu Kiệt: Tu : ví với thân hình thon dài
Ý Hiên: Ý: tốt đẹp, Hiên: phong thái hiên ngang
Anh Kiệt: anh tuấn, kiệt xuất
Việt Bân: Bân: ví với thanh lịch
Hào Kiện: dũng cảm , mạnh mẽ
Hi Hoa: dáng vẻ sang sủa
Hàm ý  và tên bé trai ca ngợi phẩm chất đạo đức
Thuần Nhã: thuần phác, thanh cao
Đức Hải: Ngôn ngữ phật giáo, công đức rộng lớn như biển
Đức Hậu: nhân hậu, ân huệ nồng nàn
Đức Huy: quang huy, nhân đức
Đức Mậu: đạo đức tốt đẹp
Đức Mậu:cố gắng về mặt đức hạnh
Đức  Hinh: phẩm chất cao thượng
Hạc  Hiên:phong độ phi phàm
Lập Thành: Thành: thành thật
Minh Thành: thông minh, chân thành
Minh Duệ : thông minh, nhìn xa trông rộng
Minh Viễn: thấu đáo, sâu sắc
Lãng Nghệ: thông đạt, rộng lượng
Minh Triết: thông minh, thấu tình đạt lý
Vĩ Thành: vĩ đại, chân thành
Hi Mậu: ví với thịnh vượng, tốt đep
Hi Thái: ví với hòa thuận
Hi Vận: ý nghĩa là quốc vận hưng thịnh
Tuyên Lãng:  cởi mở
Tuyên Triển: khoan khoái, dễ chịu 
Nhã Sướng: tao nhã, thanh lịch
Nhã Lượng:  phong độ khoan dung
Di Dịch: hớn hở, vui vẻ
Ý Hiên: Y: tốt đẹp
Trạch Dân: ân huệ cho người dân
Trạch Vũ:  mưa tưới mát cho vạn vật
Gia Chí: phẩm chất tốt đẹp
Vũ Dự: thanh danh tốt đẹp

Hàm ý và tên bé trai ví với tài năng lỗi lạc

Bác Siêu: Bác:rộng lớn, Siêu: siêu việt 
Bác Văn: bác học đa tài
Cao Tuấn: cao siêu, anh tuấn
Cao Trác:  chỉ nhân vật cao siêu , lỗi lạc
Hồng Văn: Hồng: phát huy mạnh
Kiến Công: kiến công lập nghiệp
Tuấn Hào: ngưởi tái trí kiệt xuất
Tuấn Mậu: tài trí kiệt xuất 
Tuấn Vĩ:  xuất chúng, có tài năng hơn người
Tuấn Triết:  tài trí phi thường
Tuấn Trí: trí tuệ hơn người
Duệ  Uyên: nhìn xa trông rộng, học thức uyên bác
Thánh Kiệt: tôn cao, kiệt xuất
Thành Duệ: Thành mang ý nghĩa quang minh, hưng thinh
Vĩ Thần: Thần: cách xưng hô của quân vương thời cổ đại
Văn Kiệt: hào kiệt
Ngạn Bác: Ngạn chỉ người có học vấn
Hùng Bác: hung vĩ, to lớn
Húc Nghiêu: Nghiêu: truyền thuyết cổ đại chỉ quân chủ hiền minh, sau chỉ thánh nhân 
Triết Hạn: có học vẫn rộng lớn

Tên con trai lấy từ những sự việc tự nhiên, tốt đẹp

Trừng  Mạc: thanh nguyên
Cao  Sảng: thời tiết trong sang, không khí lưu thông, khiến cho con người cảm thấy sảng khoái
Hạo Nhiên: Hạo: trời xanh
Lê Hân: Lê: bình minh, Hân: dáng vẻ sang sủa
Minh Húc: ánh mặt trời sáng rực
Minh Húc:sang rực, ấm áp
Minh Diệu: quang minh, sang sủa
Bằng Huyên: Huyên: sang rực
Vĩ Bác: hùng vĩ to lớn
Hân Hân: cỏ cây tươi tốt 
Tân  Hi: ánh mặt trời sáng sớm
Dập Đồng:  Dập: Vinh quang, Đồng: màu đỏ
Việt Trạch: Trạch: nguồn nước rộng lớn
Trạch Dương: hải dương rộng lớn
Khai Tế: mây rẽ sương mù

Hàm ý và tên bé trai gửi gắm may mắn, chúc phúc

Hòa Thái: thái bình, không khí hòa hợp giữa trời và đất
Hồng Đào , Hồng: thinh vượng, dồi dào
Kiện Bách: Bách:cây bách, biểu tượng của trường thọ
Tấn Bằng: Tấn:  tiến bộ, vươn lên
Tịnh Kỳ: Tịnh: bình an, Kỳ:đẹp đẽ
Khải Trạch: hòa thuận, vui vẻ
Giai Thụy: Giai: gương mẫu, Thụy: may mắn
Khang Dụ: mạnh khỏe, phúng phính
Thanh Di: thanh bình , hòa nhã
Thiệu Huy, Huy: huy hoàng
Thiên Lỗi: Lỗi: tâm địa quang minh, thẳng thắn
Thiên Hựu: trời cao phù hộ, che chở
Vĩ Kỳ: Kỳ: may mắn
Tâm Di: tâm tình hòa nhã
Tân Vinh: mới mẻ, phồn vinh
Hâm Bằng, bằng: loài chim to nhất trong truyền thuyết
Di Sướng:  vui vẻ. thích thú
Di Hòa: vui vẻ, hòa nhã
Di Ninh: an ninh
Di Duyệt: vui vẻ
Dục Kỳ: Dục:  soi sáng, chiếu rọi, Kỳ: may mắn
Viễn Tường: bay đến phương xa

 

Bài Viết Liên Quan